Tổng hợp

Phím tắt, lệnh và syntax dùng Slack bạn nên biết

Bảng phím tắt và mẹo dùng Slack dưới đây sẽ giúp bạn làm việc online hiệu quả hơn, nhất là trong hoạt động hợp tác nhóm.

Slack là ứng dụng hỗ trợ công việc tuyệt vời dành cho tất cả mọi người

Slack đứng đầu top công cụ quản lý công việc online hiệu quả. Slack đủ mạnh mẽ để hợp tác đội lớn và xử lý các dự án phức tạp. Nếu dùng Slack ở nơi làm việc, có thể bạn sẽ đồng ý rằng bố cục & tính năng của nó khá phức tạp. Thật may, những nhân tố này đều được Slack sắp xếp tốt và dễ sử dụng. Tuy nhiên nếu có quá nhiều hoạt động trên giao diện, bạn dễ bỏ qua một số tính năng hữu ích, trừ khi đang tìm kiếm chúng.

Để khắc phục điều đó, hãy đọc bài viết tổng hợp phím tắt, thủ thuật tìm kiếm cú pháp định dạng và lệnh đặc biệt dưới đây để bạn có thể tăng tốc tiến trình công việc trên Slack. Tuyệt nhất là bạn có thể dùng tất cả chúng mà không cần phải rời tay khỏi bàn phím.

Bạn đang xem: Phím tắt, lệnh và syntax dùng Slack bạn nên biết

    Bảng Cheat Sheet hữu ích dành cho người dùng Slack

    Phím tắt Tác vụ

    Phím tắt
    Trên bàn phím Mac, nhấn Option thay thế AltCmd thay Ctrl

    Ctrl + k hoặc
    Ctrl + g hoặc
    ¹Ctrl + t
    Mở Quick Switcher
    Ctrl + Shift + k Tới danh sách nhắn tin (DM)
    ¹Ctrl + Shift + t Mở trình xem dạng Thread
    ²Ctrl + Shift + a Mở danh sách tin nhắn chưa đọc
    Ctrl + Shift + l Mở danh sách kênh
    ³Alt + Tới kênh hoặc tin nhắn tiếp theo
    ³Alt + Tới kênh hoặc tin nhắn trước đó
    ³Alt + Shift + Tới kênh hoặc tin nhắn chưa đọc tiếp theo
    ³Alt + Shift + Tới kênh hoặc tin nhắn chưa đọc trước đó
    Cmd + [ hoặc
    Cmd +
    Quay lại trang lịch sử trước đó
    Cmd + ] hoặc
    Cmd +
    Chuyển tiếp trang lịch sử
    Ctrl + Shift + m Mở bảng Activity
    Ctrl + Shift + s Mở bảng liệt kê mục đánh dấu sao
    Ctrl + Shift + w Mở Workspace Directory
    Ctrl + Shift + i Mở bảng Channel Details
    Ctrl + / Mở bảng phím tắt
    Ctrl + . Bật/Tắt bảng bên tay phải
    ¹Ctrl +, Mở Preferences
    Ctrl + Shift + [ Chuyển sang không gian làm việc trước đó
    Ctrl + Shift + ] Chuyển sang không gian làm việc tiếp theo
    Ctrl + [số] Chuyển tới không gian làm việc cụ thể
    Ctrl + Alt Hiện số được gắn cho các không gian làm việc trên sidebar
    Ctrl + f Tìm kiếm kênh hoặc tin nhắn hiện tại
    Esc Dánh dấu đã đọc toàn bộ tin nhắn trong kênh hoặc DM
    Shift + Esc Đánh dấu đã đọc toàn bộ tin nhắn
    Alt + click tin nhắn Đánh dấu tin nhắn chưa đọc lâu nhất
    Ctrl + Shift + Y Thiết lập hoặc chỉnh sửa trạng thái Slack
    Ctrl + u Upload file lên kênh hoặc DM hiện tại
    Ctrl + Shift + Enter Tạo snippet trong kênh hoặc DM hiện tại
    Chỉnh sửa tin nhắn gần nhất trong kênh hoặc DM hiện tại
    Shift + Chọn text kết thúc dòng hiện tại trong tin nhắn nháp
    Shift + Enter Chèn dòng mới trong tin nhắn nháp
    Ctrl + b In đậm text đã chọn
    Ctrl + i In nghiêng text đã chọn
    Ctrl + Shift + x Gạch ngang text đã chọn
    Ctrl + Shift + > Thụt lề văn bản đã chọn
    Ctrl + Shift + c Định dạng text đã chọn như code nội tuyến
    Ctrl + Shift + 7 Định dạng text đã chọn dưới dạng danh sách theo số thứ tự
    Ctrl + Shift + 8 Định dạng text đã chọn dưới dạng danh sách đánh dấu đầu dòng (bullet)
    @[Tên] Hiện các tùy chọn tự dộng hoàn thành cho các tên hiển thị
    #[Tên] Hiện các tùy chọn tự động hoàn thành cho tên kênh
    :[Character] Hiện các tùy chọn tự động hoàn thành cho emoji
    m Bật/Tắt âm thanh trong khi gọi
    v Bật/Tắt video trong khi gọi
    + hoặc a Hiện danh sách lời mời trong khi gọi
    e + (1-9) Xem và chọn emoji trong khi gọi
    @[tên người dùng] Thông báo cho người cụ thể
    @here Thông báo cho các thành viên đang hoạt động trong kênh
    @channel Thông báo tới tất cả thành viên của kênh dù họ đang hoạt động hay không
    @everyone Thông báo tới toàn bộ thành viên của kênh #general
    Cú pháp định dạng tin nhắn
    *text* In đậm chữ
    _text_ In nghiêng chữ
    ~text~ Gạch ngang chữ
    >text Thụt lề một khối văn bản
    >>>text¹
    text
    Thụt lề nhiều khối văn bản
    `text` Định dạng một dòng code nội tuyến
    “`text
    ¹text“`
    Định dạng nhiều dòng code nội tuyến
    1.¹
    2.
    Định dạng danh sách đánh số thứ tự
    text hoặc
    • text
    Định dạng danh sách đánh dấu đầu dòng

    Chỉnh sửa tìm kiếm
    Thêm các chỉnh sửa trước hoặc sau từ khóa tìm kiếm

    in:[channel] Tìm kiếm theo kênh cụ thể
    in:[@username] Tìm kiếm DM cụ thể
    from:username Tìm kiếm tin nhắn/file được chia sẻ bởi người dùng cụ thể
    from:me Tìm kiếm tin nhắn/file được chia sẻ bởi bạn
    ⁷on:[ngày] Tìm kiếm theo ngày cụ thể
    ⁸before:[ngày] hoặc
    ⁸after:[ngày] hoặc
    ⁸during:[ngày]
    Tìm kiếm theo ngày hoặc khung giờ nào đó
    has:[:emoji:] Tìm kiếm các mục bằng emoji cụ thể
    has:pin Tìm kiếm các mục đã ghim
    has:star Tìm kiếm các mục được đánh dấu sao
    has:link Tìm kiếm các mục chứa liên kết
    Lệnh Slash
    Gõ vào trường tin nhắn và nhấn Enter
    /status Thiết lập hoặc xóa trạng thái tùy biến
    /away Bật/Tắt trạng thái “away”
    ⁹/dnd for [Time] hoặc
    ⁹/dnd until [Time]
    Lập lịch phiên Do Not Disturb
    /dnd off Tắt Do Not Disturb
    /expand Mở rộng toàn bộ ảnh bên trong và video ở kênh hiện tại
    /collapse Đóng toàn bộ ảnh bên trong và video ở kênh hiện tại
    /feed subscribe [feed address] Đăng ký nguồn cấp RSS trong kênh hiện tại
    /feed list Danh sách nguồn cấp RSS (và số ID của họ) cho kênh hiện tại
    /feed remove [số ID] Bỏ đăng ký kênh hiện tại từ nguồn cấp RSS
    /feed help Nhận trợ giúp bằng lệnh /feed
    /join [#channel] Tham gia kênh
    /leave [#channel] hoặc
    /close [#channel] hoặc
    /part [#channel]
    Rời kênh
    /leave Rời kênh hiện tại
    /open [#channel] Mở kênh hiện tại
    /topic [text] Thiết lập chủ đề cho kênh hiện tại
    /invite [@username] [#channel] Mờ thành viên tới kênh
    /remove [@username] hoặc
    /kick [@username]
    Xóa thành viên khỏi kênh hiện tại
    /mute [#channel] Tắt/Bỏ tắt thông báo từ kênh hiện tại
    /mute Tắt/Bỏ tắt thông báo hoạt động từ kênh hiện tại hay bỏ theo dõi luồng tin hiện tại
    /star Đánh dấu sao kênh hoặc danh sách tin nhắn hiện tại
    /rename [new-name] Đổi lại tên kênh hiện tại
    /archive Lưu trữ kênh hiện tại
    /who Liệt kê các thành viên (lên tới 100 người) trong kênh hiện tại
    /msg [#channel] [message] Gửi tin nhắn tới kênh bất kỳ
    /msg [@username] [message] hoặc
    /dm [@username] [message]
    Gửi DM
    /me [text] Hiển thị văn bản được in nghiêng
    /remind @me hoặc [@username] hoặc [#channel] to [What] [When] Thiết lập nhắc nhở
    /remind list Xem danh sách lời nhắc sắp tới, trong quá khứ hoặc chưa hoàn thành
    /remind help Nhận trợ giúp bằng lệnh /remind
    /search [từ khóa] Tìm kiếm tin nhắn và tập tin
    /shortcuts Mở bảng phím tắt
    /apps [app] Tìm kiếm ứng dụng trong danh mục Slack
    /feedback [text] Gửi phản hồi hay yêu cầu trợ giúp tới Slack
    /shrug [message] Thêm ¯\_(ツ)_/¯ ở cuối tin nhắn
    ¹⁰/giphy [từ khóa] Chia sẻ ảnh GIF ngẫu nhiên

    ¹ Chỉ hoạt động trên app desktop.

    ² Chỉ hoạt dộng nếu bạn bật trình xem All Unreads trong Preferences > Sidebar.

    ³ Bao gồm các kênh và DM đánh dấu sao.

    ⁴ Nhấn Ctrl + Alt hoặc trỏ chuột qua logo vùng làm việc trong sidebar để thấy số được gắn cho không gian làm việc.

    ⁵ Dùng Ctrl + Alt + click trên Linux.

    ⁶ Đảm bảo con trỏ đang ở trong trường tin nhắn trống.

    ⁷ Dùng định dạng MM/DD/YY(YY) hoặc MM-DD-YY(YY).

    ⁸ Thay thế [date] bằng ngày cụ thể hoặc từ khóa như today, yesterday, [day], [month] hoặc [year].

    ⁹ Dùng mô tả thời gian như “for 20 mins”, “until 4pm”, until tonight”…

    ¹⁰ Yêu cầu tích hợp với app Giphy.

    Slack không chỉ giúp bạn giảm thiểu công việc xử lý email mà còn khiến nhiệm vụ văn phòng online trở nên thoải mái hơn. Bạn có thể tìm hiểu thêm Slack là gì và cách sử dụng Slack như thế nào để đạt hiệu quả tối ưu nhất. Hi vọng bài viết hữu ích với các bạn.

    Đăng bởi: THPT Long Xuyên

    Chuyên mục: Tổng hợp

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

    Back to top button

    Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

    Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!